|
|
| Tên thương hiệu: | New Light |
| Số mẫu: | MPO / MTP - MPO / MTP |
| MOQ: | 1~10000 |
| giá bán: | 6~15 |
| Chi tiết bao bì: | Túi OPP + hộp các tông |
| Điều khoản thanh toán: | T/T, Liên minh phương Tây, Moneygram, PayPal |
Cáp đột phá MTP sang LC phân cực nữ OS2 OM3 12 lõi này được thiết kế cho các ứng dụng mạng cáp quang mật độ cao. Với cấu trúc được xếp hạng LSZH (Low Smoke Zero Zero Halogen), OFNP (Plennum không dẫn điện bằng sợi quang) và OFNR (Bộ nâng không dẫn điện bằng sợi quang) để nâng cao tính an toàn và hiệu suất.
Lý tưởng cho mạng cáp quang tốc độ cao trong các tòa nhà, trung tâm dữ liệu, viễn thông và đường dẫn dọc giữa các tầng tòa nhà. Thường được sử dụng trong các trường học, cơ sở chăm sóc sức khỏe và các tòa nhà chính phủ yêu cầu kết nối đáng tin cậy trong môi trường nhỏ gọn, mật độ cao.
| tham số | Đặc điểm kỹ thuật |
|---|---|
| Các loại trình kết nối | MPO/MTP (Nữ) sang LC |
| Nhiệt độ hoạt động | -40°C đến +80°C |
| Nhiệt độ bảo quản | -40°C đến +85°C |
| Mất chèn | SM: 0,75dB (tiêu chuẩn), 0,35dB (điển hình); MM: 0,50dB (tiêu chuẩn), 0,35dB (điển hình) |
| Trả lại tổn thất | SM: ≥60dB; MM: ≥35dB |
| Số lượng chất xơ | 12 lõi |
| Chế độ sợi | Chế độ đơn (G652,G655,G657), Đa chế độ (OM2, OM3, OM4) |
Cáp hỗ trợ các phương pháp phân cực Loại A, Loại B và Loại C để đảm bảo phân bổ hai chiều thích hợp trong hệ thống cáp quang.
Sản phẩm được đóng gói an toàn trong túi OPP và hộp carton đảm bảo an toàn trong quá trình vận chuyển và giao hàng.
|
| Tên thương hiệu: | New Light |
| Số mẫu: | MPO / MTP - MPO / MTP |
| MOQ: | 1~10000 |
| giá bán: | 6~15 |
| Chi tiết bao bì: | Túi OPP + hộp các tông |
| Điều khoản thanh toán: | T/T, Liên minh phương Tây, Moneygram, PayPal |
Cáp đột phá MTP sang LC phân cực nữ OS2 OM3 12 lõi này được thiết kế cho các ứng dụng mạng cáp quang mật độ cao. Với cấu trúc được xếp hạng LSZH (Low Smoke Zero Zero Halogen), OFNP (Plennum không dẫn điện bằng sợi quang) và OFNR (Bộ nâng không dẫn điện bằng sợi quang) để nâng cao tính an toàn và hiệu suất.
Lý tưởng cho mạng cáp quang tốc độ cao trong các tòa nhà, trung tâm dữ liệu, viễn thông và đường dẫn dọc giữa các tầng tòa nhà. Thường được sử dụng trong các trường học, cơ sở chăm sóc sức khỏe và các tòa nhà chính phủ yêu cầu kết nối đáng tin cậy trong môi trường nhỏ gọn, mật độ cao.
| tham số | Đặc điểm kỹ thuật |
|---|---|
| Các loại trình kết nối | MPO/MTP (Nữ) sang LC |
| Nhiệt độ hoạt động | -40°C đến +80°C |
| Nhiệt độ bảo quản | -40°C đến +85°C |
| Mất chèn | SM: 0,75dB (tiêu chuẩn), 0,35dB (điển hình); MM: 0,50dB (tiêu chuẩn), 0,35dB (điển hình) |
| Trả lại tổn thất | SM: ≥60dB; MM: ≥35dB |
| Số lượng chất xơ | 12 lõi |
| Chế độ sợi | Chế độ đơn (G652,G655,G657), Đa chế độ (OM2, OM3, OM4) |
Cáp hỗ trợ các phương pháp phân cực Loại A, Loại B và Loại C để đảm bảo phân bổ hai chiều thích hợp trong hệ thống cáp quang.
Sản phẩm được đóng gói an toàn trong túi OPP và hộp carton đảm bảo an toàn trong quá trình vận chuyển và giao hàng.