|
|
| Tên thương hiệu: | NewLight |
| MOQ: | 1 ~ 100000 |
| giá bán: | 0.1~100 |
| Chi tiết bao bì: | 1 chiếc mỗi gói |
| Điều khoản thanh toán: | T/T, Liên minh phương Tây, Moneygram, PayPal |
| Mã sản phẩm | Cáp vá quang |
|---|---|
| Kiểu dáng | LC, SC, ST, FC, MU, MPO, SC/APC, FC/APC, LC/APC, MU/APC Simplex/Duplex MTRJ/Female, MTRJ/Male |
| Loại sợi quang | 9/125 SMF-28 hoặc tương đương (Đơn mode) OS1 50/125, 62.5/125 (Đa mode) OM2 & OM1 50/125, 10G (Đa mode) OM3 |
| Loại cáp | Simplex, Duplex (Zipcord) Φ3.0mm, Φ2.0mm, Φ1.8mm, Φ1.6mm PVC hoặc LSZH Φ0.9mm, Φ0.6mm sợi quang bọc PVC hoặc LSZH |
| Kiểu đánh bóng | UPC, SPC, APC (8° & 6°) |
| Suy hao chèn | ≤ 0.1dB (Cho Master Đơn mode) ≤ 0.25dB (Cho Tiêu chuẩn Đơn mode) ≤ 0.25dB (Cho Đa mode) Kiểm tra bởi JDS RM 3750 |
| Suy hao phản xạ (Cho Đơn mode) | UPC ≥ 50dB SPC ≥ 55dB APC ≥ 60dB (điển hình 65dB) Kiểm tra bởi JDS RM3750 |
| Độ lặp lại | ±0.1dB |
| Nhiệt độ hoạt động | -40°C đến 85°C |
| Yêu cầu hình học (Cho Đơn mode) | Bán kính đầu ferrule 7mm ≤ R ≤ 12mm (Cho APC) 10mm ≤ R ≤ 25mm (Cho Tiêu chuẩn) Độ lệch đỉnh ≤ 30 μm (Cho Master) Độ lệch đỉnh ≤ 50 μm (Cho Tiêu chuẩn) Rãnh ≥ -50nm ≤ U ≥ 50nm Kiểm tra bởi DORC ZX-1 |
| Đóng gói bên trong | 1 chiếc mỗi túi nhựa |
|---|---|
| Đơn hàng tối thiểu | 100 chiếc |
| 100 chiếc Trọng lượng gộp | 2-3kg |
| Đóng gói bên ngoài | Hộp carton |
|
| Tên thương hiệu: | NewLight |
| MOQ: | 1 ~ 100000 |
| giá bán: | 0.1~100 |
| Chi tiết bao bì: | 1 chiếc mỗi gói |
| Điều khoản thanh toán: | T/T, Liên minh phương Tây, Moneygram, PayPal |
| Mã sản phẩm | Cáp vá quang |
|---|---|
| Kiểu dáng | LC, SC, ST, FC, MU, MPO, SC/APC, FC/APC, LC/APC, MU/APC Simplex/Duplex MTRJ/Female, MTRJ/Male |
| Loại sợi quang | 9/125 SMF-28 hoặc tương đương (Đơn mode) OS1 50/125, 62.5/125 (Đa mode) OM2 & OM1 50/125, 10G (Đa mode) OM3 |
| Loại cáp | Simplex, Duplex (Zipcord) Φ3.0mm, Φ2.0mm, Φ1.8mm, Φ1.6mm PVC hoặc LSZH Φ0.9mm, Φ0.6mm sợi quang bọc PVC hoặc LSZH |
| Kiểu đánh bóng | UPC, SPC, APC (8° & 6°) |
| Suy hao chèn | ≤ 0.1dB (Cho Master Đơn mode) ≤ 0.25dB (Cho Tiêu chuẩn Đơn mode) ≤ 0.25dB (Cho Đa mode) Kiểm tra bởi JDS RM 3750 |
| Suy hao phản xạ (Cho Đơn mode) | UPC ≥ 50dB SPC ≥ 55dB APC ≥ 60dB (điển hình 65dB) Kiểm tra bởi JDS RM3750 |
| Độ lặp lại | ±0.1dB |
| Nhiệt độ hoạt động | -40°C đến 85°C |
| Yêu cầu hình học (Cho Đơn mode) | Bán kính đầu ferrule 7mm ≤ R ≤ 12mm (Cho APC) 10mm ≤ R ≤ 25mm (Cho Tiêu chuẩn) Độ lệch đỉnh ≤ 30 μm (Cho Master) Độ lệch đỉnh ≤ 50 μm (Cho Tiêu chuẩn) Rãnh ≥ -50nm ≤ U ≥ 50nm Kiểm tra bởi DORC ZX-1 |
| Đóng gói bên trong | 1 chiếc mỗi túi nhựa |
|---|---|
| Đơn hàng tối thiểu | 100 chiếc |
| 100 chiếc Trọng lượng gộp | 2-3kg |
| Đóng gói bên ngoài | Hộp carton |